A. Khoa học Nhân văn và Mỹ thuật (15 tín chỉ)
| Mã số | Chủ thể | Tín dụng |
|---|---|---|
| ENGL101 | Soạn văn tiếng Anh I | 3 |
| ENGL102 | Soạn văn tiếng Anh II | 3 |
| COMM101 | Nhập môn Truyền thông Đại chúng | 3 |
| COMM201 | Kỹ năng thuyết trình trước công chúng | 3 |
| LANG101 | Nhập môn tiếng Tây Ban Nha | 3 |
| LANG102 | Nhập môn tiếng Hàn | 3 |
| PHIL101 | Nhập môn Triết học | 3 |
| RELG101 | Khảo sát Kinh Thánh | 3 |
| RELG201 | Các tôn giáo thế giới | 3 |
Cử nhân Khoa học Xã hội và Hành vi (15 tín chỉ)
| Mã số | Chủ thể | Tín dụng |
|---|---|---|
| ECON101 | Nhập môn Kinh tế học | 3 |
| ETHC111 | Đạo đức đương đại | 3 |
| HIST101 | Lịch sử Hoa Kỳ I | 3 |
| HIST102 | Lịch sử Hoa Kỳ II | 3 |
| POLS111 | Chính phủ Hoa Kỳ | 3 |
| PHIL101 | Nhập môn Triết học | 3 |
| SOCL101 | Nhập môn Xã hội học | 3 |
C. Khoa học Tự nhiên và Toán học (15 tín chỉ)
| Mã số | Chủ thể | Tín dụng |
|---|---|---|
| BIOL101 | Sinh học đại cương | 3 |
| CHEM101 | Hóa học đại cương | 3 |
| MATH101 | Đại số Cao đẳng | 3 |
| MATH102 | Phân tích kinh doanh định lượng | 3 |
| PHYS101 | Vật lý đại cương | 3 |
| STAT101 | Nguyên lý Thống kê | 3 |
Các môn học chính (75 tín chỉ)
A. Các môn học cơ bản bậc thấp (33 tín chỉ)
| Mã số | Chủ thể | Tín dụng |
|---|---|---|
| ACCT111 | Kế toán I: Kế toán tài chính | 3 |
| ACCT121 | Kế toán II: Kế toán quản lý | 3 |
| BUSN101 | Nhập môn Kinh doanh | 3 |
| BUSN223 | Các vấn đề đạo đức và pháp lý trong kinh doanh | 3 |
| BUSN425 | Chính sách và chiến lược kinh doanh | 3 |
| COMP101 | Nhập môn Máy tính | 3 |
| ECON111 | Kinh tế vi mô | 3 |
| ECON121 | Kinh tế vĩ mô | 3 |
| FINA101 | Nguyên tắc tài chính | 3 |
| MGNT101 | Nguyên tắc quản lý | 3 |
| MKTG101 | Nguyên tắc tiếp thị | 3 |
B. Các môn học cốt lõi bậc cao (33 tín chỉ)
| Mã số | Chủ thể | Tín dụng |
|---|---|---|
| HRMG242 | Quản lý nguồn nhân lực | 3 |
| MGNT221 | Hành vi tổ chức và quản lý | 3 |
| MGNT230 | Quyết định quản lý | 3 |
| MGNT324 | Quản lý rủi ro | 3 |
| MGNT331 | Quản lý chiến lược | 3 |
| MGNT332 | Quản lý tài chính | 3 |
| MGNT343 | Quản lý vận hành | 3 |
| MKTG330 | Quản lý tiếp thị | 3 |
| MKTG422 | Hành vi người tiêu dùng | 3 |
| MKTG423 | Nghiên cứu thị trường | 3 |
| MKTG424 | Quảng cáo | 3 |
| MKTG425 | Tiếp thị chiến lược | 3 |
| MKTG426 | Tiếp thị trực tiếp | 3 |
Đoạn văn mới
